A. NỘI DUNG:          
Bài 1
(4 tiết)

* Học tập, quán triệt một số nội dung cơ bản của Nghị quyết TW10,11 (khóa XI);
* Chủ quyền biển, đảo và chiến lược biển của Việt Nam;
* Thông tin về tình hình thời sự của thế giới, của đất nước và của địa phương thời gian qua;
* Chỉ thị 42-CT/TW ngày 24/3/2015 của Ban Bí thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ giai đoạn 2015 - 2020
* Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về trung thực, trách nhiệm; gắn bó với nhân dân; đoàn kết, xây dựng đảng trong sạch, vững mạnh
Bài 2
(4 tiết)
* Nội quy, quy chế về công tác HSSV; nội dung đánh giá KQRL; Chế độ chính sách; Tín dụng đào tạo; Quy chế nội trú, Quy chế ngoại trú.
* Công tác đảm bảo an ninh trật tự trong trường học; phòng, chống tội phạm và tệ nạn ma túy.
* Phổ biến một số nội dung đầu năm học (về học phí, đóng BHYT, công tác y tế trường học, …)
Bài 3
(4 tiết)
* Một số nội dung công tác trọng tâm của năm học 2015 – 2016;
* Chương trình đào tạo.
* Quy chế đào tạo; đào tạo theo tín chỉ; đào tạo liên thông; một số qui định cụ thể, bổ sung của Trường.
Bài 4
(2 tiết)
* Phong trào thể dục thể thao, các hoạt động văn hóa văn nghệ và các hoạt động lớn trong năm học.
 * Kỹ năng hoạt động Đoàn, Hội
* Một số nội dung chính trong Luật Thanh niên;
* 6 bài học lý luận chính trị dành cho thanh niên
Bài 5
(2 tiết)
Giáo dục giới tính; các vấn đề về giới tính.
Bài 6
(4 tiết)
Các nội dung chính trong Luật Giáo dục; Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; Luật Khiếu nại; Luật tố cáo; Luật Hộ tịch; Luật bảo hiểm y tế; Luật tiếp công dân; Luật nghĩa vụ quân sự
Bài 7
(1 tiết)
Định hướng một số nội dung về công tác thi, khảo sát chất lượng… 
Bài 8
(1 tiết)
Hướng dẫn sử dụng thư viện số và nội quy thư viện.
B. SỐ LƯỢNG: CAO ĐẲNG: 09 (K15); TRUNG CẤP: 47 (K23)
C. LỊCH DẠY - HỌC:          
THỜI GIAN HỆ NỘI DUNG SỐ TIẾT PHÒNG HỌC BÁO CÁO VIÊN
Chủ nhật
(27.12.2015)
Sáng CĐ, TC Bài 7 1 0A03 - Cơ sở 1 Cô Nguyễn Thị Kim Hồng
Bài 1 4 0A03 - Cơ sở 1 Thầy Đinh Lưu Vân
Chiều CĐ, TC Bài 2 4 0A03 - Cơ sở 1 Cô Phạm Hồng Phượng
Chủ nhật
(10.01.2015)
Sáng CĐ, TC Bài 8 1 0A03 - Cơ sở 1 Cô Đặng Thanh Thùy Hiên
Bài 6 4 0A03 - Cơ sở 1 Thầy Phạm Hồng Kỳ
Chiều Bài 3 4 0A03 - Cơ sở 1 Cô Huỳnh Thị Hà
TC Bài 3 4 0A03 - Cơ sở 1 Thầy Nguyễn Thanh Vân
Chủ nhật
(17.01.2015)
Sáng CĐ, TC Bài 4 2 0A03 - Cơ sở 1 Anh Nguyễn Tiến Anh
Bài 5 2 0A03 - Cơ sở 1 Cô Đặng Thị Hiệp Định
             
Ghi chú: *Chuyên đề Tuần Sinh hoạt công dân là nội dung bắt buộc đối với HSSV; đề nghị HSSV đi học đông đủ.

*Thời gian học:
      Buổi sáng:
Tiết 1: 7g00-7g45
Tiết 2: 7g45 - 8g30
            Giải lao
Tiết 3: 8g40 - 9g25
Tiết 4: 9g25 - 10g10
            Giải lao
Tiết 5: 10g10 - 11g05
Buổi chiều:
Tiết 1: 13g30-14g15
Tiết 2: 14g15 - 15g00
          Giải lao
Tiết 3: 15g10 - 15g55
Tiết 4: 15g55 - 16g40
 
DANH SÁCH HỌC LẠI TUẦN SHCD (ĐỢT 4) - CÁC LỚP NĂM NHẤT NĂM HỌC 2015-2016
STT Họ và tên Năm sinh Lớp Ghi chú
1 Trần Thị Dung 29/11/1997 QTKDK15  
2 Đồng Thị Vân Oanh 20/03/1995 QTKDK15  
3 Trần Thị Châu Trinh 09/08/1997 QTKDK15  
4 Lê Thị Thu Vân 19/05/1996 QTVPK15  
5 Võ Quang Kiệt 15/09/1997 AVK15A1  
6 Nguyễn Ngọc Sang 20/05/1997 AVK15A2  
7 Đinh Ngọc Thanh Thư 18/5/1996 AVK15A2  
8 Hồ Thị Loan 24/06/1997 MNK15A2  
9 Bùi Ý Đạt 15/11/1996 Điện K15  
10 Lê Minh Cường 18/06/1993 HCVPK23  
11 K Thị 12/11/1996 HCVPK23  
12 Đỗ Thị Diệu Hiền 10/03/1987 HCVPK23  
13 Trần Thị Phước Hiển 07/03/1984 HCVPK23  
14 Mang Thị Hiệu 06/01/1996 HCVPK23  
15 Đỗ Thị Liêm 02/02/1997 HCVPK23  
16 Phan Thanh Nghĩa 02/02/1995 HCVPK23  
17 Lư Văn Nhiều 12/06/1997 HCVPK23  
18 Bùi Thị Út Sinh 01/07/1997 HCVPK23  
19 Phạm Hoài Thanh 28/07/1994 HCVPK23  
20 Huỳnh Thạch Thiên 14/06/1996 HCVPK23  
21 K Thị Xiếu 18/09/1996 HCVPK23  
22 Nguyễn Thị Mỹ Diện 18/01/1994 NVLTK23  
23 Huỳnh Minh Phương 25/01/1995 NVLTK23  
24 Nguyễn Thị Ngọc Phượng 22/08/1997 NVLTK23  
25 Bùi Thị Thủy Tiên 07/02/1997 NVLTK23  
26 Nguyễn Huỳnh Anh 02/12/1995 NVLTK23  
27 Nguyễn Thị Chín 27/11/1995 NVLTK23  
28 Nguyễn Thị Thúy Tiên 10/02/1997 NVLTK23  
29 Hồ Thị Nha Tuệ 10/01/1996 NVLTK23  
30 Nguyễn Thị Kim Thoa 07/08/1997 NVLTK23  
31 Huỳnh Ngọc Thư 21/3/1997 NVLTK23  
32 Lê Đại Vương 06/09/1996 NVLTK23  
33 Huỳnh Thị Thảo Châu 30/03/1997 KTDN K23  
34 Nguyễn Thị Kim Loan 17/03/1996 KTDN K23  
35 Nguyễn Thị Hoài Phúc 26/07/1995 KTDN K23  
36 Lý Hoàng Phước 01/07/1991 KTDN K23  
37 Trần Thị Thanh Thúy 27/10/1996 KTDN K23  
38 Nguyễn Thị Thoa 02/06/1997 KTDN K23  
39 Kiều Thị Mỹ Hương 16/01/1997 KTDN K23  
40 Nguyễn Thị Thúy Bình 14/11/1997 KTDN K23  
41 Lê Ngọc  An 1/1/1994 KTDN K23  
42 Nguyễn Thị Đoan Trang 19/2/1997 KTDN K23  
43 Trần Hải Đăng 10/2/1996 KTDN K23  
44 Nguyễn Kim Thủy 28/12/1997 KTDN K23  
45 Nguyễn Thị Thanh  Thuận   KTDN K23  
46 Trần Thành    KTDN K23  
47 Nguyễn Hữu  Nghĩa   CBAU K23  
48 Phạm Nguyễn Phục Linh 18/3/1995 CBAU K23  
49 Lê Phúc Đồng 20/07/1997 CBAU K23  
50 Lâm Nguyễn Quang Tuấn 31/05/1997 CBAU K23  
51 Nguyễn Huỳnh Anh 02/12/1995 CBAU K23  
52 K' Hoàng 2/12/1997 Điện K23  
53 Xuân  Đông   Điện K23  
54 Đặng Văn Nghĩa   Điện K23  
55 Trúc  Hiếu   Điện K23  
56 Nguyễn Hiếu Quyền 01/10/1992 Điện K23