|
STT
|
NỘI DUNG THỰC HIỆN
|
THỜI GIAN TRIỂN KHAI
|
THỜI GIAN HOÀN THÀNH
|
PHỤ TRÁCH
|
BỘ PHẬN THỰC HIỆN CHÍNH
|
|
1
|
I.
Đổi mới cơ chế quản lư nhà trường
1. Hoàn thiện
các văn bản nội bộ về tổ chức, chế
độ, đào tạo làm cơ sở pháp lư cho các hoạt
động trong trường.
2. Điều
chỉnh chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản
lư nhằm tăng cường trách nhiệm của các
đơn vị.
3. Sử dụng
công cụ ISO 9001-2008 để tiêu chuẩn hóa hệ thống
quản lư.
4. Xây dựng
chiến lược phát triển nhà trường giai
đoạn 2010-2015 và định hướng đến
năm 2020
5. Ứng dụng mạnh công nghệ thông tin vào
công tác quản lư (trang bị phần mềm quản lư
đào tạo, khai thác và phát triển ứng dụng công
cụ website…).
|
- T.7/2010
- T. 8/2010
- T. 4/2010
- T. 4/2010
- Trong năm
2010-1011
|
T. 12/2011
T. 12/2010
T. 8/2011
T. 11/2010
T. 10/2010 bắt
đầu trang bị phần mềm đào tạo
|
Thầy N.P. Hưng
“
Thầy P.M. Tân
“
“
|
- Pḥng Tổ chức
Pḥng HC-TH
Pḥng HC-TH
Trung tâm TT-TV-TB
|
|
2
|
II. Phát triển, bồi
dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ
1. Trên cơ sở định hướng nhu cầu
đào tạo, tổ chức tuyển dụng giảng
viên. Trước mắt, tuyển dụng để ổn
định và phát triển các ngành thuộc lĩnh vực
du lịch, kinh tế, ngoại ngữ, hành chính, văn
pḥng.
2. Sắp xếp và khuyến khích cán bộ quản
lư, giảng viên các ngành trong qui hoạch học tập
nâng cao tŕnh độ chuyên môn, nghiệp vụ.
3. Tổ chức các hội thảo, các đợt
tập huấn đổi mới phương pháp dạy
và học trong đội ngũ giảng viên.
|
- T. 8 hàng năm
T. 11 hàng năm
Trong mỗi năm học
|
- Sơ kết, báo cáo T. 9 hàng năm
- Sơ kết, báo cáo cuối năm học
- Sơ kết, báo cáo cuối năm học
|
Thầy N.P. Hưng
‘’
Cô N.T.L. Tâm
|
- Pḥng Tổ
chức
- Pḥng Tổ
chức
P. Đào tạo
– các Khoa
|
|
3
|
III. Đổi mới
công tác đào tạo
1. Rà soát, qui hoạch, định hướng phát
triển ngành nghề đào tạo theo nhu cầu xă hội.
2. Phối hợp các bộ phận chuyên môn
và người sử dụng lao động hoàn thiện
chương tŕnh đào tạo. Trước mắt tập
trung các ngành trọng điểm: du lịch, sư phạm .
3. Qui hoạch, hệ thống lại giáo tŕnh
đào tạo. Ở những bộ môn có điều kiện,
tổ chức biên soạn giáo tŕnh.
4. Từng bước đưa các ngành bậc cao đẳng chuyển
sang đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Giai đoạn 1:
Xây dựng chương tŕnh và đào tạo thí điểm
các ngành sư phạm.
- Giai đoạn 2:
Mở rộng đào tạo theo tín chỉ thêm một số
ngành có điều kiện.
- Giai đoạn 3:
Đào tạo toàn bộ bậc cao đẳng.
5. Khảo sát nhu cầu đào tạo. Trong đó,
ưu tiên tập trung khảo sát sâu rộng và toàn diện
nhu cầu nguồn nhân lực phục vụ du lịch.
6. Hoàn thiện chuẩn đầu ra, các ngành
đào tạo.
7. Đổi mới công tác thực tập cho học
sinh, sinh viên theo hướng giao quyền kiểm tra,
đánh giá cho cơ sở thực tập.
|
T. 9/2010
- T. 7/2010
T. 7/2010
T. 6/2010
T. 6/2011
T. 6/2012
Cuối
năm 2010
T. 9/2010
|
- Sơ kết,
báo cáo T. 11
T. 7/2011
Sơ kết báo
cáoT. 11 hàng năm
Hoàn thành khảo
sát đợt 1
T 4/2011
T. 5/2010
T. 12/2010
|
Cô N.T.L. Tâm
“
“
“
“
“
“
“
|
P. Đào tạo
P. Đào tạo
– các Khoa
P. Đào tạo
P. Đào tạo
– các Khoa
|
|
4
|
IV. Xây dựng môi
trường học tập
1. Xây dựng các văn bản và giải pháp nhằm
tăng cường nề nếp dạy và học trong
trường theo hướng đào tạo tín chỉ.
2. Tăng cường công tác hướng dẫn HS,
SV tự học, tự nghiên cứu; định hướng
nghề nghiệp cho HS, SV.
3. Phát huy vai tṛ của Đoàn Thanh niên để tổ
chức các hoạt động học tập và vui
chơi lành mạnh cho học sinh, sinh viên.
4. Tổ chức hoạt động t́m vết
sinh viên đă tốt nghiệp nhằm:
- Khảo sát Đánh giá lại hiệu quả
đào tạo và việc làm sau tốt nghiệp.
- Tăng cường mối quan hệ giữa nhà
trường, học sinh, sinh viên và xă hội.
5. Tăng cường phương tiện công nghệ
thông tin tạo điều kiện học tập cho sinh
viên.
|
T. 8/2010
T.9/2010
T.9/2010
T. 6/2010
T. 9/2010
|
T. 10/2010
Sơ kết
vào cuối năm học hàng năm
Sơ kết
vào cuối năm học hàng năm
Sơ kết T. 10 hàng năm
Sơ kết
vào cuối năm học hàng năm
|
Thầy N.Q.Tân
“
“
“
“
|
- Pḥng
CTCT&HSSV
- Đoàn
trường
- Pḥng
CTCT&HSSV
Trung tâm TT-TV-TB
|
|
5
|
V. Đổi mới
công tác Nghiên cứu khoa học
1. Tiếp tục hoàn chỉnh các văn bản về
nghiên cứu khoa học.
2. Chủ động t́m kiếm những đề
tài có qui mô, có kinh phí và mang tính ứng dụng cao để
đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học trong
trường. Đẩy mạnh hoạt động
NCKH trong HS, SV.
3. Liên kết với đơn vị bạn để
thực hiện các đề tài có qui mô lớn và tính
khoa học cao.
|
T. 10/2010
T. 9/2010
T. 9/2010
|
T. 11/2010
Sơ kết
T.7 hàng năm
Sơ kết
T.7 hàng năm
|
Thầy N.P. Hưng
“
“
|
Pḥng
NCKH&HTQT
|
|
6
|
VI. Tăng cường
cơ sở vật chất
1. Xây dựng, củng cố
các pḥng thực hành ở mức đáp ứng được
cơ bản cho công tác thực hành, thực tập bộ
môn:
-
Pḥng
thực hành cho ngành du lịch.
-
Pḥng
thực hành, thí nghiệm
-
Pḥng
thực hành máy tính.
2. Lên kế hoạch xây dựng thêm pḥng học và
mua sắm trang thiết bị cần thiết phục vụ
đào tạo.
3. Công nghệ thông tin
hóa thư viện nhà trường.
- Quản lư thư
viện bằng phần mềm tin học.
- Bước đầu
tạo lập thư viện điện tử riêng.
|
T. 8/2010
T. 8/2010
T. 8/2010
|
Hoàn thành
cơ bản T.8 năm 2011
T. 8/2012
|
Thầy P.M. Tân
Thầy P.M. Tân
Thầy P.M. Tân
|
Pḥng HC-TH
Trung tâm TT-TV-TB
|
|
7
|
VII. Tăng cường
quan hệ hợp tác
1. Thiết lập thêm các mối quan hệ hợp
tác trong đào tạo và việc làm với các doanh nghiệp,
các cơ sở sử dụng lao động.
2. Triển khai thực hiện các dự án hợp tác quốc tế trong đào tạo
đă có.
3. Tranh thủ các dự án hợp
tác quốc tế của Hiệp hội cao đẳng
cộng đồng Việt Nam. T́m kiếm thêm các dự
án nhỏ nhằm hỗ trợ các hoạt
động thường xuyên của trường.
|
T. 8/2010
|
Sơ kết
T.7 hàng năm
|
Thầy N.P. Hưng
“
“
|
P. ĐT – các
Khoa
Pḥng
NCKH&HTQT
|
|
8
|
VIII. Đẩy mạnh
công tác khảo thí, công tác đánh giá và kiểm định
chất lượng giáo dục
1. Xây dựng các văn bản liên quan công tác tổ
chức thi, chấm thi, đề thi nhằm hạn chế
tối đa tiêu cực trong thi cử và phục vụ cho việc
đào tạo theo tín chỉ.
2. Hoàn chỉnh, bổ sung ngân hàng đề thi trắc
nghiệm đă có; triển khai xây dựng thêm bộ
đề thi trắc nghiệm một số môn học
khác; triển khai phần mềm chấm thi trắc nghiệm.
3. Đánh giá chất lượng, hiệu quả
đào tạo.
4. Triển khai kiểm định, đánh giá qui tŕnh quản
lư và đào tạo trong trường.
|
T. 8/2010
T. 10/2010
T.9/2010
T.9/2010
|
T. 10/2010
T. 12 hàng
năm
T. 11 hàng
năm
Sơ kết
T. 3 hàng năm
|
Cô N.T.L. Tâm
“
“
“
|
P.Đ+TTT.
KT&ĐBCL
TT.
KT&ĐBCL
TT.
KT&ĐBCL + P.ĐT
TT.
KT&ĐBCL
|